Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: già, ca có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ già, ca:
Pinyin: jia1, xie4;
Việt bính: gaa1
1. [迦葉] già diệp, ca diếp;
迦 già, ca
Nghĩa Trung Việt của từ 迦
(Danh) Tiếng dùng để dịch âm kinh Tạng.(Danh) Thích-già 釋迦 (tiếng Phạn "śākya") đức Thích Già là vị tổ sáng lập ra Phật giáo. Cũng đọc là Thích-ca.
(Danh) Già-lam 迦藍 gọi tắt của tăng-già-lam-ma 僧迦藍摩 (tiếng Phạn: "saṃgha-ārāma") nghĩa là "khu vườn của chúng tăng", "chúng viên", là nơi thanh tịnh để tu tập thiền định, chùa hay tu viện Phật giáo.
dà, như "dần dà" (vhn)
ca, như "Đức Thích Ca" (gdhn)
già, như "dần già" (gdhn)
Nghĩa của 迦 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiā]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 12
Hán Việt: GIÀ
già; dùng để dịch âm hoặc tên riêng。用于译音,也用于专名。
Số nét: 12
Hán Việt: GIÀ
già; dùng để dịch âm hoặc tên riêng。用于译音,也用于专名。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ca
| ca | 哥: | đại ca |
| ca | 喀: | ca huyết (bệnh khạc ra máu) |
| ca | 嘎: | ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu) |
| ca | 尕: | ca (nhỏ) |
| ca | 尜: | ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu) |
| ca | 旮: | sơn ca |
| ca | 歌: | ca sĩ; ca tụng; ca khúc |
| ca | 袈: | ca dao |
| ca | 軋: | ca bằng hữu (kết bạn) |
| ca | 轧: | ca bằng hữu (kết bạn) |
| ca | 迦: | Đức Thích Ca |
| ca | 釓: | ca (kim loại Gadolenium) |
| ca | 钆: | ca (kim loại Gadolenium) |

Tìm hình ảnh cho: già, ca Tìm thêm nội dung cho: già, ca
